Vocabulario Vietnamita



catorce  mười bốn
cero  linh / lẻ (así se lee entre otros nums, por ej : hai trăm lẻ bảy)
cien  một trăm, trăm
cinco  năm, (en , &#
cincuenta  năm mươi
cuarenta  bốn mươi
cuatro  bốn (bô&#
décimo  _ thứ mười
diecinueve  mười chín
dieciocho  mười tám
diecisiete  mười bảy
diez  mười
doce  mười hai
dos  hai
mil  nghìn, một nghìn/ngàn
noventa  chín mươi
nueve  chín
número  số
ochenta  tám mươi
ocho  tám
octavo  _ thứ tám
once  mười một
quince  mười lăm (&#
quinientos  năm trăm
seis  sáu
séptimo  _ thứ bảy
sesenta  sáu mươi
setenta  bảy mươi
sexto  _ thứ sáu
siete  bảy (ba?y)
trece  mười ba
treinta  ba mươi
tres  ba
uno  một
veinte  hai mươi