Vocabulario Vietnamita



adiós  tạm biệt, chào tạm biệt
ahí  (pos) ở đó
algo  cái gì, gì, cái gì đó
buenas noches  chúc ngủ ngon
buenas tardes  chào anh / chị / ông / bà
buenos días  xin chào anh / chị / ông / bà
de nada  không có gì
gracias  cảm ơn (+ pron opc: ông / bà, etc.)
hola  (saludo cortés) chào (+pron: chào ông / bà, anh / chị, cô, etc.
lo siento  (tôi) xin lỗi!
otra vez  (V +) lại
por favor  xin
también  cũng (antes del V)
tampoco  (él tampoco irá) anh ấy cũng sẽ không đi
todavía  vẫn còn, vẫn, còn
ya  rồi (después del verbo), đã _ rồi
ya no  (ya no podemos esperar más) chúng tôi không thể chờ lâu hơn nữa