Vocabulario Vietnamita



ajo  tỏi
algodón  vải bông
alimento  thức ăn
almorzar  ăn trưa
almuerzo  bữa trưa
arroz  (cocido) cơm
azúcar  đường
bikini  bikini, bộ áo tắm hai mảnh
bota  giày ống
bragas  quần lót nữ
bufanda  khăn quàng
camisa  áo sơ mi, áo
carne  thịt (tb humana)
cáscara  (huevo, nuez) vỏ
cena  ('dinner') bữa ăn tối
cenar  ăn tối
cerdo  (N) con lợn, (S) con heo
comida  đồ ăn
delicioso  ngon, thơm ngon
hambre  (tener ~) đói (lit: hambriento, estar hambriento)
helado  kem
lana  len
limón  quả chanh
mango  xoài [CL trái]
manzana  táo
nata  kem (!verif)
palillos  (para comida) đũa
pan  bánh mì
pastel  (pal genérica, pastas) bánh
piña  dứa
plátano  chuối
sombrero  cái mũ
yogur  sữa chua