Vocabulario Vietnamita



acostarse  (irse a la cama) đi ngủ
alfombra  tấm thảm
armario  tủ
bañera  bồn tắm
baño  (cuarto de baño) phòng tắm / buồng tắm
basura  rác
botella  chai
cajón  (de mueble) ngăn kéo
cama  giường, cái giường
cámara  máy ảnh
casa  (v.tb.'en casa', 'en casa de')
cazo  cái chảo, cái xoong, xoong
cepillo  bàn chải
cepillo de dientes  bàn chải răng
cerradura  ổ khoá
claro  (color) _ nhạt
cuarto de baño  phòng tắm / buồng tắm
dentro  trong, ở trong
dormitorio  phòng ngủ
espejo  gương
habitación  phòng
jardín  vườn
jarrón  cái lọ hoa
lámpara  đèn
lavabo  bồn rửa
lavadora  máy giặt
lavavajillas  (electrodoméstico) máy rửa bát đĩa
llave  chìa khóa
luz  ánh sáng
maleta  va-li
mesa  bàn [CL cái], cái bàn
pared  tường
puerta  cửa
regalo  quà, món quà
reloj  đồng hồ [CL chiếc]
sala  (~ de niños 'children's ward' +b hospital) khoa nhi
salón  phòng khách
silla  ghế [CL cái], (una ~) cái ghế
sillón  ghế bành
teléfono  điện thoại
televisión  ti vi, vô tuyến, truyền hình